перебега́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chạy qua, chạy ngang qua, vượt quaВ, через В
- chạy, chạy đi, chạy đếnбегом перемещаться
- đào ngũ, chạy sangк неприятелю
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | перебега́ю |
| ты | перебега́ешь |
| он / она / оно | перебега́ет |
| мы | перебега́ем |
| вы | перебега́ете |
| они | перебега́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перебега́л |
| Giống cái | перебега́ла |
| Giống trung | перебега́ло |
| Số nhiều | перебега́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перебега́й |
| Số nhiều | перебега́йте |
Ví dụ
- перебегать через дорогу, улицуchạy qua đường
- перебегать мостchạy qua cầu
- перебегать с места на местоchạy từ chỗ này đến chỗ khác