пробежа́ться пробежаться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Chạy lung tung, đi nhanh
  2. — lướt ngón taythông tụcбыстро провести по чему-л.

Chia động từ

Tương lai
япробегу́сь
тыпробежи́шься
он / она / онопробежи́тся
мыпробежи́мся
выпробежи́тесь
онипробегу́тся
Quá khứ
Giống đựcпробежа́лся
Giống cáiпробежа́лась
Giống trungпробежа́лось
Số nhiềuпробежа́лись
Mệnh lệnh
Số ítпробеги́сь
Số nhiềuпробеги́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—пробежа́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—пробежа́вшись

Ví dụ

  • пробежаться по саду
    chạy tung tăng trong vuờn