пробежа́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Chạy lung tung, đi nhanh
- — lướt ngón taythông tụcбыстро провести по чему-л.
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пробегу́сь |
| ты | пробежи́шься |
| он / она / оно | пробежи́тся |
| мы | пробежи́мся |
| вы | пробежи́тесь |
| они | пробегу́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пробежа́лся |
| Giống cái | пробежа́лась |
| Giống trung | пробежа́лось |
| Số nhiều | пробежа́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пробеги́сь |
| Số nhiều | пробеги́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пробежа́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пробежа́вшись |
Ví dụ
- пробежаться по садуchạy tung tăng trong vuờn