Nghĩa
- bónс ложки
- cho. . . búребёнка грудью
- Cho. . . ăn
- mớmиз клюва и т. п.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | кормлю́ |
|---|
| ты | ко́рмишь |
|---|
| он / она / оно | ко́рмит |
|---|
| мы | ко́рмим |
|---|
| вы | ко́рмите |
|---|
| они | ко́рмят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | корми́л |
|---|
| Giống cái | корми́ла |
|---|
| Giống trung | корми́ло |
|---|
| Số nhiều | корми́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | корми́ |
|---|
| Số nhiều | корми́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | ко́рмящий | корми́вший |
|---|
| Bị động | корми́мый | ко́рмленный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | кормя́ | корми́в, кормивши |
|---|
Từ liên quan
накорми́тьcho ăn, cho ăn noкормthức ăn gia súc; Thức ănпокорми́тьCho. . . ănпрокорми́тьNuôi, nuôi nấngкорми́лецNgười nuôi dưỡng gia đình, người chủ gia đìnhкорму́шкаMáng ăn, chậu ăn, mángподка́рмливатьCho... ăn thêm; vỗ béo, nuôi thúcкормёжкаchỗ thú rừng ăn; nuôi, cho ănкормово́йThức ăn; Đằng lái, mạn lái, phía lái, đuôi tàuскорми́тьcho ăn, nuôi bằngоткорми́тьvỗ béo, nuôi cho béoкорми́лицаngười nuôi dưỡng gia đình, người chủ gia đình; vú nuôi, u em, vú, nhũ mẫuвскорми́тьnuôi dưỡng, chăm sóc lớn lên, nuôi nấngвы́кормитьnuôi dưỡng, chăm sóc, nuôi lớn; cho ăn, nuôi bằng sữa, đút ănска́рмливатьCho... ăn; cho... ăn hếtвска́рмливатьcho... ăn, nuôi; nuôi dạy, giáo dưỡng, giáo dục, dạy dỗ, dạy bảoвыка́рмливатьNuôi, nuôi nấng, nuôi dưỡngвы́кормышcon nuôi, thú con nuôi, vật nuôiзака́рмливатьCho ăn no quáотка́рмливатьVỗ béo, nuôi thúc, nuôi béoперека́рмливатьcho... ăn quá nhiềuприка́рмливатьcho ăn thêm, dụ dỗ bằng thức ăn, nuôi thêmраска́рмливатьlàm béo, nuôi béo, làm cho béo raзакорми́тьcho ăn quá nhiều, nhồi nhét thức ănприкорми́тьmồi nhử, cho ăn thêm, tập cho quen thức ănперекорми́тьcho ăn quá mức, gây hại sức khỏe do ăn nhiều; cho ăn quá no, nhồi nhétподкорми́тьnuôi béo, bón phân, cho ăn thêm để béo lênраскорми́тьNuôi béoприко́рмкаmồi câu, thức mồi, mồi nhử cá