зака́рмливать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Cho ăn no quá
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | зака́рмливаю |
| ты | зака́рмливаешь |
| он / она / оно | зака́рмливает |
| мы | зака́рмливаем |
| вы | зака́рмливаете |
| они | зака́рмливают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зака́рмливал |
| Giống cái | зака́рмливала |
| Giống trung | зака́рмливало |
| Số nhiều | зака́рмливали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зака́рмливай |
| Số nhiều | зака́рмливайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зака́рмливающий | зака́рмливавший |
| Bị động | зака́рмливаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зака́рмливая | закармливав, закармливавши |