прокорми́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể корми́тьbón; cho. . . bú
Nghĩa
- Nuôi, nuôi nấng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прокормлю́ |
| ты | проко́рмишь |
| он / она / оно | проко́рмит |
| мы | проко́рмим |
| вы | проко́рмите |
| они | проко́рмят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прокорми́л |
| Giống cái | прокорми́ла |
| Giống trung | прокорми́ло |
| Số nhiều | прокорми́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прокорми́ |
| Số nhiều | прокорми́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прокорми́вший |
| Bị động | — | проко́рмленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прокорми́в, прокормивши |