скорми́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cho ăn, nuôi bằng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | скормлю́ |
| ты | ско́рмишь |
| он / она / оно | ско́рмит |
| мы | ско́рмим |
| вы | ско́рмите |
| они | ско́рмят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | скорми́л |
| Giống cái | скорми́ла |
| Giống trung | скорми́ло |
| Số nhiều | скорми́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | скорми́ |
| Số nhiều | скорми́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | скорми́вший |
| Bị động | — | ско́рмленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | скорми́в, скормивши |