раска́рмливать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm béo, nuôi béo, làm cho béo ra
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | раска́рмливаю |
| ты | раска́рмливаешь |
| он / она / оно | раска́рмливает |
| мы | раска́рмливаем |
| вы | раска́рмливаете |
| они | раска́рмливают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | раска́рмливал |
| Giống cái | раска́рмливала |
| Giống trung | раска́рмливало |
| Số nhiều | раска́рмливали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | раска́рмливай |
| Số nhiều | раска́рмливайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | раска́рмливающий | раска́рмливавший |
| Bị động | раскармливаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | раска́рмливая | раскармливав, раскармливавши |