накорми́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể корми́тьbón; cho. . . bú
Nghĩa
- cho ăn, cho ăn nofood in ins.
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | накормлю́ |
| ты | нако́рмишь |
| он / она / оно | нако́рмит |
| мы | нако́рмим |
| вы | нако́рмите |
| они | нако́рмят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | накорми́л |
| Giống cái | накорми́ла |
| Giống trung | накорми́ло |
| Số nhiều | накорми́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | накорми́ |
| Số nhiều | накорми́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | накорми́вший |
| Bị động | — | нако́рмленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | накорми́в, накормивши |
