подка́рмливать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Cho... ăn thêm
- vỗ béo, nuôi thúcживотных
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | подка́рмливаю |
| ты | подка́рмливаешь |
| он / она / оно | подка́рмливает |
| мы | подка́рмливаем |
| вы | подка́рмливаете |
| они | подка́рмливают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подка́рмливал |
| Giống cái | подка́рмливала |
| Giống trung | подка́рмливало |
| Số nhiều | подка́рмливали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подка́рмливай |
| Số nhiều | подка́рмливайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | подка́рмливающий | подка́рмливавший |
| Bị động | подка́рмливаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | подка́рмливая | подкармливав, подкармливавши |