закорми́ть закормить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. cho ăn quá nhiều, nhồi nhét thức ăn

Chia động từ

Tương lai
язакормлю́
тызако́рмишь
он / она / онозако́рмит
мызако́рмим
вызако́рмите
онизако́рмят
Quá khứ
Giống đựcзакорми́л
Giống cáiзакорми́ла
Giống trungзакорми́ло
Số nhiềuзакорми́ли
Mệnh lệnh
Số ítзакорми́
Số nhiềuзакорми́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—закорми́вший
Bị động—зако́рмленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—закорми́в, закормивши