отка́рмливать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể откорми́тьvỗ béo, nuôi cho béo
Nghĩa
- Vỗ béo, nuôi thúc, nuôi béo
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | отка́рмливаю |
| ты | отка́рмливаешь |
| он / она / оно | отка́рмливает |
| мы | отка́рмливаем |
| вы | отка́рмливаете |
| они | отка́рмливают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отка́рмливал |
| Giống cái | отка́рмливала |
| Giống trung | отка́рмливало |
| Số nhiều | отка́рмливали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отка́рмливай |
| Số nhiều | отка́рмливайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | отка́рмливающий | отка́рмливавший |
| Bị động | отка́рмливаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | отка́рмливая | откармливав, откармливавши |
Ví dụ
- откармливать свинью на убойvỗ béo (nuôi thúc) con lợn để làm thịt