перекорми́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cho ăn quá mức, gây hại sức khỏe do ăn nhiềuнакормить сверх меры, во вред здоровью
- cho ăn quá no, nhồi nhét
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перекормлю́ |
| ты | переко́рмишь |
| он / она / оно | переко́рмит |
| мы | переко́рмим |
| вы | переко́рмите |
| они | переко́рмят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перекорми́л |
| Giống cái | перекорми́ла |
| Giống trung | перекорми́ло |
| Số nhiều | перекорми́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перекорми́ |
| Số nhiều | перекорми́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перекорми́вший |
| Bị động | — | переко́рмленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перекорми́в, перекормивши |