перекорми́ть перекормить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. cho ăn quá mức, gây hại sức khỏe do ăn nhiềuнакормить сверх меры, во вред здоровью
  2. cho ăn quá no, nhồi nhét

Chia động từ

Tương lai
яперекормлю́
тыпереко́рмишь
он / она / онопереко́рмит
мыпереко́рмим
выпереко́рмите
онипереко́рмят
Quá khứ
Giống đựcперекорми́л
Giống cáiперекорми́ла
Giống trungперекорми́ло
Số nhiềuперекорми́ли
Mệnh lệnh
Số ítперекорми́
Số nhiềuперекорми́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—перекорми́вший
Bị động—переко́рмленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—перекорми́в, перекормивши