вскорми́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nuôi dưỡng, chăm sóc lớn lên, nuôi nấng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вскормлю́ |
| ты | вско́рмишь |
| он / она / оно | вско́рмит |
| мы | вско́рмим |
| вы | вско́рмите |
| они | вско́рмят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вскорми́л |
| Giống cái | вскорми́ла |
| Giống trung | вскорми́ло |
| Số nhiều | вскорми́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вскорми́ |
| Số nhiều | вскорми́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вскорми́вший |
| Bị động | — | вско́рмленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вскорми́в, вскормивши |