подкорми́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nuôi béo, bón phân, cho ăn thêm để béo lên
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | подкормлю́ |
| ты | подко́рмишь |
| он / она / оно | подко́рмит |
| мы | подко́рмим |
| вы | подко́рмите |
| они | подко́рмят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подкорми́л |
| Giống cái | подкорми́ла |
| Giống trung | подкорми́ло |
| Số nhiều | подкорми́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подкорми́ |
| Số nhiều | подкорми́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | подкорми́вший |
| Bị động | — | подко́рмленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подкорми́в, подкормивши |