кормово́й
tính từ
Nghĩa
- Thức ăncủa gia súc
- Đằng lái, mạn lái, phía lái, đuôi tàu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кормово́й | кормово́е | кормова́я | кормовы́е |
| Sinh cách | кормово́го | кормово́го | кормово́й | кормовы́х |
| Tặng cách | кормово́му | кормово́му | кормово́й | кормовы́м |
| Đối cách | кормово́й | кормово́е | кормову́ю | кормовы́е |
| Công cụ cách | кормовы́м | кормовы́м | кормово́й | кормовы́ми |
| Giới cách | кормово́м | кормово́м | кормово́й | кормовы́х |
Ví dụ
- кормовойые травыcỏ cho gia súc ăn
- кормовойая базаcơ sở thức ăn gia súc° кормов|ой — II прил.
- кормовойое весло[mái] chèo lái