прика́рмливать прикармливать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. cho ăn thêm, dụ dỗ bằng thức ăn, nuôi thêm

Chia động từ

Hiện tại
яприка́рмливаю
тыприка́рмливаешь
он / она / оноприка́рмливает
мыприка́рмливаем
выприка́рмливаете
ониприка́рмливают
Quá khứ
Giống đựcприка́рмливал
Giống cáiприка́рмливала
Giống trungприка́рмливало
Số nhiềuприка́рмливали
Mệnh lệnh
Số ítприка́рмливай
Số nhiềuприка́рмливайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngприка́рмливающийприка́рмливавший
Bị độngприка́рмливаемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từприка́рмливаяприкармливав, прикармливавши