раскорми́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Nuôi béo
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | раскормлю́ |
| ты | раско́рмишь |
| он / она / оно | раско́рмит |
| мы | раско́рмим |
| вы | раско́рмите |
| они | раско́рмят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | раскорми́л |
| Giống cái | раскорми́ла |
| Giống trung | раскорми́ло |
| Số nhiều | раскорми́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | раскорми́ |
| Số nhiều | раскорми́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | раскорми́вший |
| Bị động | — | раско́рмленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | раскорми́в, раскормивши |