Nghĩa
- cầm, giữ
- giữ
- cầm, giữ, đỡ
- giữ, chiếm
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | держу́ |
|---|
| ты | де́ржишь |
|---|
| он / она / оно | де́ржит |
|---|
| мы | де́ржим |
|---|
| вы | де́ржите |
|---|
| они | де́ржат |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | держа́л |
|---|
| Giống cái | держа́ла |
|---|
| Giống trung | держа́ло |
|---|
| Số nhiều | держа́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | держи́ |
|---|
| Số nhiều | держи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | держа́щий | держа́вший |
|---|
| Bị động | — | де́ржанный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | держа́ | держа́в, державши |
|---|
Từ liên quan
держа́тьсяtuân theo; được giữподде́рживатьủng hộ; hỗ trợзадержа́тьgiữ lại, trì hoãn, bắt giữ, cản trở; giữ lạiподдержа́тьđỡ, chống đỡ; hỗ trợудержа́тьсяkiềm chế, nhịnудержа́тьgiữ, đỡ; ngăn, kìm lạiсде́рживатьchịu được, chống lại được; kìm hãm, kiềm chế, chế ngự, hãm... lại, ghìm... lạiуде́рживатьgiữ chặt; kìm giữ, kiềm chếсодержа́тьсяbao hàm, được chứa đựng; cóдержа́ваNước, quốc giaвыде́рживатьchịu được; chịu đựngприде́рживатьghìm... lại, kìm... lại, ghì... lại; Giwũ... lại, cầm... lạiсдержа́тьkìm lại, kiềm chế, ngăn lạiприде́рживатьсяtheo, giữ, thực hành, thi hành, theo đúng; theo, đi theoзаде́рживатьbắt giữ; trả chậm, giữ lạiсдержа́тьсяtự kiềm chế; nén lạiпродержа́тьсяĐứng vững, giữ vững, giữ đượcсде́рживатьсяKìm mình, nén mình, cầm lòng, chịu nhịn, chịu nhẫnвоздержа́тьсяkiêng, nhịn, tránhпридержа́тьgiữ lại, giữ nhẹуде́рживатьсяnhịn, nén, nín, kìm; Đứng vữngпродержа́тьcầm, nắm, giữ, bế, ôm; cắn, ngoạmвозде́рживатьсяbỏ phiếu trắng, không bỏ phiếu, không biểu quyết; Kiêng, nhịn, kiêng cữ, kiêng kỵ, kiêng nhịn, tiết chế, tự kiềm chếдержа́тельGiá, kẹp, cặp; người sở hữuоде́рживатьgiành được, đạt đượcпереде́рживатьlộ quang thừa, phơi sáng quá; để... quá lâu, giữ... quá lâuиздержа́тьсяTiêu nhiều tiềnпередержа́тьnấu quá, luộc quá, phơi quá, làm quáпридержа́тьсяtuân thủ, giữ theo, bám theo; giữ theo, tuân theo, bám sátдержимо́рдаkẻ bắt nạt, tên côn đồ, kẻ hống hách