передержа́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nấu quá, luộc quá, phơi quá, làm quá
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | передержу́ |
| ты | переде́ржишь |
| он / она / оно | переде́ржит |
| мы | переде́ржим |
| вы | переде́ржите |
| они | переде́ржат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | передержа́л |
| Giống cái | передержа́ла |
| Giống trung | передержа́ло |
| Số nhiều | передержа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | передержи́ |
| Số nhiều | передержи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | передержа́вший |
| Bị động | — | переде́ржанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | передержа́в, передержавши |