сде́рживать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chịu được, chống lại đượcсов.
- kìm hãm, kiềm chế, chế ngự, hãm... lại, ghìm... lạiостанавливать
- đối chọi, chống chọi, chống đối, chống lạiпротивостоять чему-л.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | сде́рживаю |
| ты | сде́рживаешь |
| он / она / оно | сде́рживает |
| мы | сде́рживаем |
| вы | сде́рживаете |
| они | сде́рживают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сде́рживал |
| Giống cái | сде́рживала |
| Giống trung | сде́рживало |
| Số nhiều | сде́рживали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сде́рживай |
| Số nhiều | сде́рживайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | сде́рживающий | сде́рживавший |
| Bị động | сде́рживаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | сде́рживая | сдерживав, сдерживавши |
Ví dụ
- сдерживать площадьkìm (ghìm, hãm) ngựa, kìm (gìm, hãm) ngựa lại
- сдерживать гневnén giận, dằn cơn tức
- сдерживать слёзыcầm nước mắt
