приде́рживать придерживать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. ghìm... lại, kìm... lại, ghì... lạiзамедлять, задерживать
  2. Giwũ... lại, cầm... lại
  3. — giữ. . . lại, dành. . . lạithông tụcне расходовать
  4. — găm. . . lạiне пускать в оброт

Chia động từ

Hiện tại
яприде́рживаю
тыприде́рживаешь
он / она / оноприде́рживает
мыприде́рживаем
выприде́рживаете
ониприде́рживают
Quá khứ
Giống đựcприде́рживал
Giống cáiприде́рживала
Giống trungприде́рживало
Số nhiềuприде́рживали
Mệnh lệnh
Số ítприде́рживай
Số nhiềuприде́рживайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngприде́рживающийприде́рживавший
Bị độngприде́рживаемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từприде́рживаяпридерживав, придерживавши

Ví dụ

  • придерживать лощадь
    ghìm (kìm) cương ngựa, ghìm (kìm, ghì) ngựa lại
  • придерживать товар
    găm hàng lại