подержа́ть подержать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Giữ, cầm, để

Chia động từ

Tương lai
яподержу́
тыподе́ржишь
он / она / оноподе́ржит
мыподе́ржим
выподе́ржите
ониподе́ржат
Quá khứ
Giống đựcподержа́л
Giống cáiподержа́ла
Giống trungподержа́ло
Số nhiềuподержа́ли
Mệnh lệnh
Số ítподержи́
Số nhiềuподержи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—подержа́вший
Bị động—поде́ржанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—подержа́в, подержавши

Ví dụ

  • подержать окна открытыми
    để cửa sổ mở

Từ liên quan