продержа́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Đứng vững, giữ vững, giữ đượcmột thời gian
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | продержу́сь |
| ты | проде́ржишься |
| он / она / оно | проде́ржится |
| мы | проде́ржимся |
| вы | проде́ржитесь |
| они | проде́ржатся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | продержа́лся |
| Giống cái | продержа́лась |
| Giống trung | продержа́лось |
| Số nhiều | продержа́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | продержи́сь |
| Số nhiều | продержи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | продержа́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | продержа́вшись |
Ví dụ
- несколько минут он продержатьсяался на одной рукеtrong mấy phút anh ta đứng vững được trên một tay
- рота продержатьсяалась до прибытия подкреплениияđại đội giữ vững được cho đến khi viện binh tới