продержа́ться продержаться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Đứng vững, giữ vững, giữ đượcmột thời gian

Chia động từ

Tương lai
япродержу́сь
тыпроде́ржишься
он / она / онопроде́ржится
мыпроде́ржимся
выпроде́ржитесь
онипроде́ржатся
Quá khứ
Giống đựcпродержа́лся
Giống cáiпродержа́лась
Giống trungпродержа́лось
Số nhiềuпродержа́лись
Mệnh lệnh
Số ítпродержи́сь
Số nhiềuпродержи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—продержа́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—продержа́вшись

Ví dụ

  • несколько минут он продержатьсяался на одной руке
    trong mấy phút anh ta đứng vững được trên một tay
  • рота продержатьсяалась до прибытия подкреплениия
    đại đội giữ vững được cho đến khi viện binh tới