задержа́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- giữ lại, trì hoãn, bắt giữ, cản trở
- giữ lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | задержу́ |
| ты | заде́ржишь |
| он / она / оно | заде́ржит |
| мы | заде́ржим |
| вы | заде́ржите |
| они | заде́ржат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | задержа́л |
| Giống cái | задержа́ла |
| Giống trung | задержа́ло |
| Số nhiều | задержа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | задержи́ |
| Số nhiều | задержи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | задержа́вший |
| Bị động | — | заде́ржанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | задержа́в, задержавши |
