придержа́ть придержать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. giữ lại, giữ nhẹ

Chia động từ

Tương lai
япридержу́
тыприде́ржишь
он / она / оноприде́ржит
мыприде́ржим
выприде́ржите
ониприде́ржат
Quá khứ
Giống đựcпридержа́л
Giống cáiпридержа́ла
Giống trungпридержа́ло
Số nhiềuпридержа́ли
Mệnh lệnh
Số ítпридержи́
Số nhiềuпридержи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—придержа́вший
Bị động—приде́ржанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—придержа́в, придержавши