содержа́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bao hàm, được chứa đựngвходить в состав чего-л.
- cóиметься
- được giữ gĩn, được bảo quảnсохраняться
- Được nuôi dưỡngcấp dưỡng, nuôi nấng, nuôi sống, cung cấp, chu cấp
- ởпомещаться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | содержу́сь |
| ты | соде́ржишься |
| он / она / оно | соде́ржится |
| мы | соде́ржимся |
| вы | соде́ржитесь |
| они | соде́ржатся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | содержа́лся |
| Giống cái | содержа́лась |
| Giống trung | содержа́лось |
| Số nhiều | содержа́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | содержи́сь |
| Số nhiều | содержи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | содержа́щийся | содержа́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | содержа́сь | содержавшись |
Ví dụ
- содержаться в порядкеđược giữ gĩn có trật tự
