Nghĩa
- nhịn, nén, nín, kìmот Рсдерживаться
- Đứng vững
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | уде́рживаюсь |
|---|
| ты | уде́рживаешься |
|---|
| он / она / оно | уде́рживается |
|---|
| мы | уде́рживаемся |
|---|
| вы | уде́рживаетесь |
|---|
| они | уде́рживаются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | уде́рживался |
|---|
| Giống cái | уде́рживалась |
|---|
| Giống trung | уде́рживалось |
|---|
| Số nhiều | уде́рживались |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | уде́рживайся |
|---|
| Số nhiều | уде́рживайтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | уде́рживающийся | уде́рживавшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | уде́рживаясь | удерживавшись |
|---|
Ví dụ
удерживаться от смеха
nhịn cười
удерживаться он не мог удержаться от слёз
nó không thể cầm nước mắt được, chàng không ngăn (kìm, giữ nổi) dòng lệ
удерживаться на своей позиции
đứng vững trên lập trường của mình, giữ vững lập trường của mình