переде́рживать передерживать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. lộ quang thừa, phơi sáng quáпри съёмке
  2. để... quá lâu, giữ... quá lâuВ

Chia động từ

Hiện tại
япереде́рживаю
тыпереде́рживаешь
он / она / онопереде́рживает
мыпереде́рживаем
выпереде́рживаете
онипереде́рживают
Quá khứ
Giống đựcпереде́рживал
Giống cáiпереде́рживала
Giống trungпереде́рживало
Số nhiềuпереде́рживали
Mệnh lệnh
Số ítпереде́рживай
Số nhiềuпереде́рживайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпереде́рживающийпереде́рживавший
Bị độngпереде́рживаемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпереде́рживаяпередерживав, передерживавши

Ví dụ

  • передерживать фотографию в проявителе
    ngâm bức ảnh quá lâu trong thuốc hiện hình