приде́рживаться придерживаться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. theo, giữ, thực hành, thi hành, theo đúngРследовать чему-л.
  2. theo, đi theoРдержаться ближе к чему-л.
  3. vin vào, vịn vào, níu vàoза Вдержаться за что-л.

Chia động từ

Hiện tại
яприде́рживаюсь
тыприде́рживаешься
он / она / оноприде́рживается
мыприде́рживаемся
выприде́рживаетесь
ониприде́рживаются
Quá khứ
Giống đựcприде́рживался
Giống cáiприде́рживалась
Giống trungприде́рживалось
Số nhiềuприде́рживались
Mệnh lệnh
Số ítприде́рживайся
Số nhiềuприде́рживайтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngприде́рживающийсяприде́рживавшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từприде́рживаясьпридерживавшись

Ví dụ

  • придерживаться мнения
    giữ ý kiến
  • придерживаться одного с кем-л. мнения
    [có, theo] cùng một ý kiến với ai
  • придерживаться политики мира
    thực hành (thi hành) chính sách hòa bình