Nghĩa
- theo, giữ, thực hành, thi hành, theo đúngРследовать чему-л.
- theo, đi theoРдержаться ближе к чему-л.
- vin vào, vịn vào, níu vàoза Вдержаться за что-л.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | приде́рживаюсь |
|---|
| ты | приде́рживаешься |
|---|
| он / она / оно | приде́рживается |
|---|
| мы | приде́рживаемся |
|---|
| вы | приде́рживаетесь |
|---|
| они | приде́рживаются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | приде́рживался |
|---|
| Giống cái | приде́рживалась |
|---|
| Giống trung | приде́рживалось |
|---|
| Số nhiều | приде́рживались |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | приде́рживайся |
|---|
| Số nhiều | приде́рживайтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | приде́рживающийся | приде́рживавшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | приде́рживаясь | придерживавшись |
|---|
Ví dụ
придерживаться мнения
giữ ý kiến
придерживаться одного с кем-л. мнения
[có, theo] cùng một ý kiến với ai
придерживаться политики мира
thực hành (thi hành) chính sách hòa bình