издержа́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Tiêu nhiều tiền
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | издержу́сь |
| ты | изде́ржишься |
| он / она / оно | изде́ржится |
| мы | изде́ржимся |
| вы | изде́ржитесь |
| они | изде́ржатся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | издержа́лся |
| Giống cái | издержа́лась |
| Giống trung | издержа́лось |
| Số nhiều | издержа́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | издержи́сь |
| Số nhiều | издержи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | издержа́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | издержа́вшись |
Ví dụ
- совсем издержатьсяhết tiền