Nghĩa
- bỏ phiếu trắng, không bỏ phiếu, không biểu quyếtот голосования
- Kiêng, nhịn, kiêng cữ, kiêng kỵ, kiêng nhịn, tiết chế, tự kiềm chế
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | возде́рживаюсь |
|---|
| ты | возде́рживаешься |
|---|
| он / она / оно | возде́рживается |
|---|
| мы | возде́рживаемся |
|---|
| вы | возде́рживаетесь |
|---|
| они | возде́рживаются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | возде́рживался |
|---|
| Giống cái | возде́рживалась |
|---|
| Giống trung | возде́рживалось |
|---|
| Số nhiều | возде́рживались |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | возде́рживайся |
|---|
| Số nhiều | возде́рживайтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | возде́рживающийся | возде́рживавшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | возде́рживаясь | возде́рживавшись |
|---|
Ví dụ
воздерживаться от суждения
không tỏ bày nhận xét của mình
воздерживатьсяот еды и питья
nhịn ăn, nhịn uống
воздерживаться от острого
kiêng ăn chay
Từ liên quan
воздержа́ниеKiêng cữ, kiêng kỵ, kiêng nhịn, tiết chế, tự kiềm chếвозде́ржанныйChừng mực, điều độ, biết kiêng nhịn, biết tiết chế, tự kiềm chếневозде́ржанныйKhông điều độ, không chừng mực, vô độ, quá độ, không tiết chế, quá trớn, quá đáng, không tiết dục