продержа́ть продержать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. cầm, nắm, giữ, bế, ômна рукахmột lúcmột chốcmột chặpmột thời gian
  2. cắn, ngoạmв зубахmột lúcmột chốc
  3. giữоставлять у себяmột thời gian
  4. giữ. . . lại, lưu. . . lạiне опускатьmột thời gian
  5. ngậmво ртуmột lúc
  6. đểв каком-л. состоянииmột thời gian
  7. đỡ, chốngпослужить опоройmột thời gian

Chia động từ

Tương lai
япродержу́
тыпроде́ржишь
он / она / онопроде́ржит
мыпроде́ржим
выпроде́ржите
онипроде́ржат
Quá khứ
Giống đựcпродержа́л
Giống cáiпродержа́ла
Giống trungпродержа́ло
Số nhiềuпродержа́ли
Mệnh lệnh
Số ítпродержи́
Số nhiềuпродержи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—продержа́вший
Bị động—проде́ржанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—продержа́в, продержавши

Ví dụ

  • продержать окно открытим весь день
    để cửa sổ mở suốt ngày