продержа́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cầm, nắm, giữ, bế, ômна рукахmột lúcmột chốcmột chặpmột thời gian
- cắn, ngoạmв зубахmột lúcmột chốc
- giữоставлять у себяmột thời gian
- giữ. . . lại, lưu. . . lạiне опускатьmột thời gian
- ngậmво ртуmột lúc
- đểв каком-л. состоянииmột thời gian
- đỡ, chốngпослужить опоройmột thời gian
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | продержу́ |
| ты | проде́ржишь |
| он / она / оно | проде́ржит |
| мы | проде́ржим |
| вы | проде́ржите |
| они | проде́ржат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | продержа́л |
| Giống cái | продержа́ла |
| Giống trung | продержа́ло |
| Số nhiều | продержа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | продержи́ |
| Số nhiều | продержи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | продержа́вший |
| Bị động | — | проде́ржанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | продержа́в, продержавши |
Ví dụ
- продержать окно открытим весь деньđể cửa sổ mở suốt ngày