дуть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- lùaо проникновении холодного воздухабезл.
- Thổi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ду́ю |
| ты | ду́ешь |
| он / она / оно | ду́ет |
| мы | ду́ем |
| вы | ду́ете |
| они | ду́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ду́л |
| Giống cái | ду́ла |
| Giống trung | ду́ло |
| Số nhiều | ду́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ду́й |
| Số nhiều | ду́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ду́ющий | ду́вший |
| Bị động | ду́емый | ду́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ду́я | ду́в, дувши |
Ví dụ
- дуть бутылкиthổi chai
Từ liên quan
раздува́тьThổi lên; thổi phồng... lên, làm phồng lên, làm căng lênподу́тьbắt đầu thổiнаду́тьсяphồng lên, phụng phịuвзду́тьсяphồng lênсдутьthổi bay; thổi điразду́тьthổi phồng; thổi phồng tầm quan trọngсдува́тьcóp, quay cóp, quay phim, chép; Thổi, thổi... bay, thổi... điдунове́ниеHơi thổiразду́тьсяphồng lên, sưng lênпродува́тьthổi sạch; thổi, quétпроду́тьthổi xuyên; thổi, làm sạch bằng khíвы́дутьthổi ra, thổi thành hìnhнадува́тьBơm, thổi phồng, thổi căng, thổi; lường gạt, lừa gạt, đánh lừa, lừa phỉnh, lừa bịp, lừa dốiзаду́тьthổi tắt; bắt đầu thổiзадува́тьthổi tắt, thổi vàoнадува́тьсяcăng phồng, no gió; Phồng lên, phồng căng, căng lênобдува́тьthổi khắp; thổi sạchвздува́тьсяdâng lên, lên to, lên; sưng lên, trướng lên, phình ra, phình lên, phồng lên, phổng raду́тыйhư, giả mạo; rỗngвыдува́тьthổi; Thổi... đi, thổi... raвздува́тьbốc... lên; sưng lên, phồng lênвздутьlàm phồng lên, thổi phồng, làm sưng lên; đánh tơi bời, đánh cho tơi tả, đánh cho một trậnвдува́тьthổi vào, hơ vàoвыдува́тьсяphồng ra, sưng phồng, phấp phớiпередува́тьthổi ngang, thổi qua; thổi quá căng, bơm quá đầyподдува́тьThổiвдутьthổi vào, hơ vào, đưa vào bằng hơiвыдутьсяphồng ra, sưng phồng; xẹp xuống, xì hơiобду́тьthổi bay, thổi sạch; làm nguội bằng cách thổi, hơ cho nguộiпереду́тьthổi quá căng, bơm quá đầyподду́тьthổi nhẹ, hơ nhẹсду́тьсяxẹp xuống, xì hơi, mất hơiвдув
