надува́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể наду́тьthổi phồng; bơm phồng
Nghĩa
- Bơm, thổi phồng, thổi căng, thổi
- lường gạt, lừa gạt, đánh lừa, lừa phỉnh, lừa bịp, lừa dốithông tụcобманывать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | надува́ю |
| ты | надува́ешь |
| он / она / оно | надува́ет |
| мы | надува́ем |
| вы | надува́ете |
| они | надува́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | надува́л |
| Giống cái | надува́ла |
| Giống trung | надува́ло |
| Số nhiều | надува́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | надува́й |
| Số nhiều | надува́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | надува́ющий | надува́вший |
| Bị động | надува́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | надува́я | надував, надувавши |
Ví dụ
- надувать велосипедную камеруbơm săm xe đạp