обду́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể обдува́тьthổi khắp; thổi sạch
Nghĩa
- thổi bay, thổi sạch
- làm nguội bằng cách thổi, hơ cho nguội
- lừa gạt, đánh lừa, bịp bợm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обду́ю |
| ты | обду́ешь |
| он / она / оно | обду́ет |
| мы | обду́ем |
| вы | обду́ете |
| они | обду́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обду́л |
| Giống cái | обду́ла |
| Giống trung | обду́ло |
| Số nhiều | обду́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обду́й |
| Số nhiều | обду́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обду́вший |
| Bị động | — | обду́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обду́в, обдувши |