заду́ть задуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thổi tắt
  2. bắt đầu thổi

Chia động từ

Tương lai
язаду́ю
тызаду́ешь
он / она / онозаду́ет
мызаду́ем
вызаду́ете
онизаду́ют
Quá khứ
Giống đựcзаду́л
Giống cáiзаду́ла
Giống trungзаду́ло
Số nhiềuзаду́ли
Mệnh lệnh
Số ítзаду́й
Số nhiềuзаду́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заду́вший
Bị động—заду́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заду́в, задувши