вздуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm phồng lên, thổi phồng, làm sưng lênperfective of вздувать
- đánh tơi bời, đánh cho tơi tả, đánh cho một trận
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | взду́ю |
| ты | взду́ешь |
| он / она / оно | взду́ет |
| мы | взду́ем |
| вы | взду́ете |
| они | взду́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | взду́л |
| Giống cái | взду́ла |
| Giống trung | взду́ло |
| Số nhiều | взду́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | взду́й |
| Số nhiều | взду́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | взду́вший |
| Bị động | — | взду́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | взду́в, вздувши |