переду́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thổi quá căng, bơm quá đầy
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | переду́ю |
| ты | переду́ешь |
| он / она / оно | переду́ет |
| мы | переду́ем |
| вы | переду́ете |
| они | переду́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | переду́л |
| Giống cái | переду́ла |
| Giống trung | переду́ло |
| Số nhiều | переду́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | переду́й |
| Số nhiều | переду́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | переду́вший |
| Bị động | — | переду́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | передув, передувши |