продува́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- thổi sạchпрочищать
- thổi, quétbằng luồng khí nénтех.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | продува́ю |
| ты | продува́ешь |
| он / она / оно | продува́ет |
| мы | продува́ем |
| вы | продува́ете |
| они | продува́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | продува́л |
| Giống cái | продува́ла |
| Giống trung | продува́ло |
| Số nhiều | продува́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | продува́й |
| Số nhiều | продува́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | продува́ющий | продува́вший |
| Bị động | продува́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | продува́я | продував, продувавши |
Ví dụ
- ветер продуватьал палаткуgió lùa vào lều