выдува́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- phồng ra, sưng phồng, phấp phới
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | выдува́ющийся | выдува́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | выдува́ясь | выдувавшись |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | выдува́ющийся | выдува́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | выдува́ясь | выдувавшись |