родно́й
tính từ
Nghĩa
- quê hương, nơi chôn rau cắt rốnо местеthuộc về
- ruột thịt, ruột, bà conпо крови
- ruột, đẻне приёмный, не двоюродный
- thân thích, thân thuộc, ruột rà, họ hàng, trong họявляющийся родственником
- thân yêu, yêu dấu, yêu quý, yêu quí, thân thươngдорогой, близкий сердцу
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | родно́й | родно́е | родна́я | родны́е |
| Sinh cách | родно́го | родно́го | родно́й | родны́х |
| Tặng cách | родно́му | родно́му | родно́й | родны́м |
| Đối cách | родно́й, родно́го | родно́е | родну́ю | родны́е, родны́х |
| Công cụ cách | родны́м | родны́м | родно́й, (родно́ю) | родны́ми |
| Giới cách | родно́м | родно́м | родно́й | родны́х |
Ví dụ
- родной дом[ngôi] nhà cha mẹ, nhà thân yêu, nhà thân thuộc
- родной городthành phố quê hương
- родной брата) — (старший) anh ruột; б) — (младший) em ruột
Từ liên quan
родdòng họ; loạiроди́тельcha; cha mẹ, phụ huynhприро́даthiên nhiên; tự nhiênроди́тьсяsinh; mọc lên, sinh sản, đâm hoa kết quảро́динаnguồn gốc, nơi nguyên sản; quê hương, sinh quán, quê quán, quê nhà, nơi chôn rau cắt rốn, quêмеждунаро́дныйquốc tế; Quốc tế, thế giớiрожде́ниеngày sinh, sinh nhật; sinh ra, đẻ ra, ra đời, chào đờiроди́тьsinh; sinh sảnприро́дныйbẩm sinh, cố hữu, thiên bẩm, thiên phú; thiên nhiên, tự nhiên, thiên tạoпоро́даdòng dõi, dòng giống, xuất thân; giốngрожда́тьсяđược sinh ra, nảy sinh, xuất hiệnурожа́йmùa màng, thu hoạch; Vụ mùa, vụ thu hoạch, vụпороди́тьsinh ra, gây raуро́дливыйTàn tật, què quặt; xấu xíрожа́тьsanhродня́người thân thích, người thân thuộc, người bà con, người họ hàngуро́дngười kỳ quái, người quái gở, quái thai; Người tàn tật, người què quặt, quái thaiроди́тельскийCha mẹ, bố mẹ, ba má, thầy uпорожда́тьsinh ra; gây raрожда́тьgây ra; sinh conизуро́доватьlàm biến dạng, làm tàn phếвы́родокQuái thaiрождество́Lễ Thiên chúa giáng sinh, lễ Giáng sinh, lễ Nô-enро́дственницаThân thích, thân thuộc, họ hàng, bà con, họ đương, họ mạcро́динкаNốt ruồi, bớtпоро́дистыйNòi, thuần chủng, giống thuần, giống tốtуро́дствоcái xấu xí; dị tật bẩm sinhотродя́сьchưa từng bao giờпорожде́ниеKết quả, sản phẩm, conвырожде́ниеsự thoái hóa; sự suy thoáiсоро́дичngười cùng họ, đồng hương; họ hàngБогоро́дицаĐức Trinh Nữ; Mẹ Thiên Chúaуро́доватьlàm hủ bại, làm hư hỏng, hủ hóa; Làm tàn tật, làm què quặtрожени́цаngười mới ở cữ, người mới nằm bếp, người mới nằm lửa; Sản phụ, người đẻуроди́тьсяMọc, kết quả; — ra đời, [mở mắt[chào đờiотро́дьеKẻ nối dõi, kẻ nối dòng, đồ quái thaiвырожда́тьсяThoái hóa, đồi bại, đồi trụy, suy đồ, suy đốn, hủ hóaурожа́йныйCó sản lượng cao, có năng suất caoро́дыSinh đẻ, sinh nở, sinh, đẻроди́тельницаmẹ, người mẹроди́тельныйcách thứ hai, cách sở hữu, cách genitiveроди́вшийсяđược sinh ra, ra đời, chào đờiуроди́тьsinh ra, đẻ ra, cho ra kết quả



