рожде́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- ngày sinh, sinh nhậtдата рождения
- sinh ra, đẻ ra, ra đời, chào đờiпо знач. гл. рождатьсяsự
- sinh, đẻ, sinh đẻ, sinh nở, sinh hạ, sinh sản, ở cữ, nằm bếp, nằm lửaпо знач. гл. рождатьsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | рожде́ние | рожде́ния |
| Sinh cách | рожде́ния | рожде́ний |
| Tặng cách | рожде́нию | рожде́ниям |
| Đối cách | рожде́ние | рожде́ния |
| Công cụ cách | рожде́нием | рожде́ниями |
| Giới cách | рожде́нии | рожде́ниях |
Ví dụ
- по рождению[theo] nguồn gốc, nguyên quán, sinh quán, xuất thân
- с самого моего рожденияngay từ lúc tôi mới ra đời, ngay từ khi tôi lọt lòng mẹ, từ lúc tôi mới oe oe mấy tiếng chào đời
- от рожденияbẩm sinh, vốn có từ nhỏ, từ lúc mới sinh ra
