уроди́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Mọc, kết quả
- — ra đời, [mở mắt[chào đờithông tụcпоявиться на свет
- — — sinh ra giốngв Вродиться похожим на кого-л.
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | урожу́сь |
| ты | уроди́шься |
| он / она / оно | уроди́тся |
| мы | уроди́мся |
| вы | уроди́тесь |
| они | уродя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | уроди́лся |
| Giống cái | уроди́лась |
| Giống trung | уроди́лось |
| Số nhiều | уроди́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | уроди́сь |
| Số nhiều | уроди́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | уроди́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | уроди́вшись, уродя́сь |
Ví dụ
- хлеб хорошо уродитьсяилсяlúa mì được mùa
- фруктов уродитьсяилось множествоquả rất sai, sai quả
- овощи плохо уродитьсяилисьrau [mọc] xấu