ро́ды роды

danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số nhiều

Nghĩa

  1. Sinh đẻ, sinh nở, sinh, đẻ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách—ро́ды
Sinh cách—ро́дов
Tặng cách—ро́дам
Đối cách—ро́ды
Công cụ cách—ро́дами
Giới cách—ро́дах

Ví dụ

  • преждевременные роды
    [sự] đẻ non
  • у неё были тяжёлые роды
    chị ấy đã đẻ rất khó
  • она похорошела после родыов
    chị ấy đẹp người ra sau kỳ sinh nở (sinh đẻ), sau khi ở cữ (nằm bếp, nằm lửa) dậy thì chị ấy đẹp hẳn ra

род

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. dòng họсовокупность родственников
  2. loạiразновидность
  3. gia tộcсовокупность родственников
  4. giốngграмматическая категория
  5. giốnggrammar; (genitive ро́да, nominative plural ро'ды, genitive plural родо́в)
  6. nguồn gốc, dòng dõi, họ hàng(genitive ро́да, nominative plural роды́, genitive plural родо́в)
  7. thể loạiразновидность
  8. chitaxonomy; (genitive ро́да, nominative plural рода́, genitive plural родо́в)
  9. chiтаксономический ранг
  10. họ hàngсовокупность родственников
  11. loại, thể loại, kiểu(genitive ро́да, nominative plural рода́, genitive plural родо́в)

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchро́дроды́, рода́, ро́ды
Sinh cáchро́да, ро́дуродо́в
Tặng cáchро́дурода́м
Đối cáchродроды́, рода́, ро́ды
Công cụ cáchро́домрода́ми
Giới cáchро́дерода́х

Từ liên quan

полsàn nhà; sàn, nềnроди́тельcha; cha mẹ, phụ huynhприро́даthiên nhiên; tự nhiênро́динаnguồn gốc, nơi nguyên sản; quê hương, sinh quán, quê quán, quê nhà, nơi chôn rau cắt rốn, quêро́дственникThân thích, thân thuộc, họ hàng, bà con, họ đương, họ mạcблагоро́дныйcao cả, cao thượng, cao quý, thanh cao; Có đức hạnh cao, hào hiệp, khẳng kháiроди́тьsinh; sinh sảnпоро́даdòng dõi, dòng giống, xuất thân; giốngуро́дливыйTàn tật, què quặt; xấu xíрожа́тьsanhродня́người thân thích, người thân thuộc, người bà con, người họ hàngродово́йthuộc dòng tộc, thuộc giống, thuộc giống ngữ phápуро́дngười kỳ quái, người quái gở, quái thai; Người tàn tật, người què quặt, quái thaiблагоро́дствоcao nhã, thanh cao, thanh tao, tao nhã, phong nhã, tế nhị; cao thượng, cao cà, cao quýвы́родокQuái thaiродство́giống nhau, thân thuộc; Họ hàng, bà con, thân thuộc, thân thích, họ đương, họ mạcро́дственницаThân thích, thân thuộc, họ hàng, bà con, họ đương, họ mạcродни́кMạch nước, nguồn nước, mạchро́динкаNốt ruồi, bớtзаро́дышmầm; mầm non, mầm mống, phôi thai, manh nhaсаморо́докKim loại tự nhiên, kim loại thiên nhiên, kim loại tự sinh; nhân tài bẩm sinh, thiên tài bẩm sinh, người có tài bẩm sinh, tài năng bẩm sinhсро́дниgần giống, có họроддо́мbệnh viện phụ sảnБогоро́дицаĐức Trinh Nữ; Mẹ Thiên Chúaродови́тыйDòng dõi thế phiệt, dòng dõi trâm anh, con dòng cháu giốngро́домquê gốc, xuất thân, vốn là ngườiроди́тельныйcách thứ hai, cách sở hữu, cách genitive

Từ đồng nghĩa