уро́д урод

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. người kỳ quái, người quái gở, quái thaiчеловек с дурными свойствами
  2. Người tàn tật, người què quặt, quái thai
  3. người xấu xí, con vồбезобразный человек

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchуро́дуро́ды
Sinh cáchуро́дауро́дов
Tặng cáchуро́дууро́дам
Đối cáchуро́дауро́дов
Công cụ cáchуро́домуро́дами
Giới cáchуро́деуро́дах

Ví dụ

  • нравственный урод
    đồ quái thai
  • в семье не без урода
    погов. — = năm ngón tay có ngón ngắn ngón dài

Từ liên quan