уро́д
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người kỳ quái, người quái gở, quái thaiчеловек с дурными свойствами
- Người tàn tật, người què quặt, quái thai
- người xấu xí, con vồбезобразный человек
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | уро́д | уро́ды |
| Sinh cách | уро́да | уро́дов |
| Tặng cách | уро́ду | уро́дам |
| Đối cách | уро́да | уро́дов |
| Công cụ cách | уро́дом | уро́дами |
| Giới cách | уро́де | уро́дах |
Ví dụ
- нравственный уродđồ quái thai
- в семье не без уродапогов. — = năm ngón tay có ngón ngắn ngón dài