роди́ть родить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. sinhпроизвести на свет младенца или детёныша
  2. sinh sảnпроизвести на свет младенца или детёныша
  3. sinh, đẻ, sinh đẻ, sinh nở, sinh hạ, sinh sản, ở cữ, nằm bếp, nằm lửaВ
  4. — đâm hoa kết trái, ra trái, ra quả, sinh sảnthông tụcо почве, растениях

Chia động từ

Tương lai
ярожу́
тыроди́шь
он / она / онороди́т
мыроди́м
выроди́те
ониродя́т
Quá khứ
Giống đựcроди́л
Giống cáiродила́
Giống trungроди́ло
Số nhiềuроди́ли
Mệnh lệnh
Số ítроди́
Số nhiềuроди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngродя́щийроди́вший
Bị độngроди́мыйрождённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từродя́роди́в, родивши

Ví dụ

  • родить сына, дочь
    sinh (đẻ, sinh hạ) con trai, con gái
  • она только что родитьила
    chị ấy vừa mới đẻ (ở cữ, nằm bếp, nằm lửa)
  • она ещё не родитьила
    chị ấy còn chưa đẻ (sinh)

Từ liên quan