изуро́довать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm biến dạng, làm tàn phế
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | изуро́дую |
| ты | изуро́дуешь |
| он / она / оно | изуро́дует |
| мы | изуро́дуем |
| вы | изуро́дуете |
| они | изуро́дуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изуро́довал |
| Giống cái | изуро́довала |
| Giống trung | изуро́довало |
| Số nhiều | изуро́довали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изуро́дуй |
| Số nhiều | изуро́дуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | изуро́довавший |
| Bị động | — | изуро́дованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | изуро́довав, изуродовавши |
Từ liên quan
родdòng họ; loạiпоро́даdòng dõi, dòng giống, xuất thân; giốngуро́дливыйTàn tật, què quặt; xấu xíродня́người thân thích, người thân thuộc, người bà con, người họ hàngуро́дngười kỳ quái, người quái gở, quái thai; Người tàn tật, người què quặt, quái thaiро́динкаNốt ruồi, bớtизуро́дованныйhư hỏng; Méo, méo móизуро́доватьсяbị biến dạng, trở nên méo mó