роди́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- sinhпоявиться на свет
- mọc lên, sinh sản, đâm hoa kết quảпроизрастать
- Sinh, đẻ, sinh ra, đẻ ra, ra đời, chào đời
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | рожу́сь |
| ты | роди́шься |
| он / она / оно | роди́тся |
| мы | роди́мся |
| вы | роди́тесь |
| они | родя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | роди́лся |
| Giống cái | родила́сь |
| Giống trung | роди́лось |
| Số nhiều | родили́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | роди́сь |
| Số nhiều | роди́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | родя́щийся | роди́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | родя́сь | роди́вшись |
Ví dụ
- он родился в Москвеanh ấy sinh (nó đẻ) ở Mát-xcơ-va
- у него только что родился сынanh ta có con trai mới sinh (đẻ), anh ấy mới sinh cháu trai
- у меня родилась мысльtôi nảy ra ý nghĩ, một ý nghĩ nảy ra trong óc tôi





