роди́мый
tính từ
Nghĩa
- thân yêuдорогой
- yêu quýдорогой
- quê nhàсвой, родной
- bản xứ, quê hươngсвой, родной
- bẩm sinh
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | роди́мый | роди́мое | роди́мая | роди́мые |
| Sinh cách | роди́мого | роди́мого | роди́мой | роди́мых |
| Tặng cách | роди́мому | роди́мому | роди́мой | роди́мым |
| Đối cách | роди́мый, роди́мого | роди́мое | роди́мую | роди́мые, роди́мых |
| Công cụ cách | роди́мым | роди́мым | роди́мой, роди́мою | роди́мыми |
| Giới cách | роди́мом | роди́мом | роди́мой | роди́мых |
| Dạng ngắn | роди́м | роди́мо | роди́ма | роди́мы |