ро́дина
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- nguồn gốc, nơi nguyên sảnместо происхождения растения, животного
- quê hương, sinh quán, quê quán, quê nhà, nơi chôn rau cắt rốn, quêместо рождения
- Tổ quốc, đất nước, non sông, giang sơn, sơn hà, nước
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ро́дина | ро́дины |
| Sinh cách | ро́дины | ро́дин |
| Tặng cách | ро́дине | ро́динам |
| Đối cách | ро́дину | ро́дины |
| Công cụ cách | ро́диной, ро́диною | ро́динами |
| Giới cách | ро́дине | ро́динах |
Ví dụ
- любовь к родинеlòng yêu tổ quốc, tình yêu nước, lòng ái quốc, tình quê hương
Từ liên quan
роди́тельcha; cha mẹ, phụ huynhпоро́даdòng dõi, dòng giống, xuất thân; giốngурожа́йmùa màng, thu hoạch; Vụ mùa, vụ thu hoạch, vụуро́дливыйTàn tật, què quặt; xấu xíродня́người thân thích, người thân thuộc, người bà con, người họ hàngроди́мыйthân yêu; yêu quýзаграни́цаnước ngoài, ngoại quốcро́динкаNốt ruồi, bớtсаморо́докKim loại tự nhiên, kim loại thiên nhiên, kim loại tự sinh; nhân tài bẩm sinh, thiên tài bẩm sinh, người có tài bẩm sinh, tài năng bẩm sinhБогоро́дицаĐức Trinh Nữ; Mẹ Thiên Chúa

